Tìm kiếm sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến


Mr.Luc- DĐ: 0931 235 283
Email: luc@pslube.com

Mr.Han - DĐ: 0848 339 739
Email: han.nd@pslube.com


Ms.Diem- DĐ: 0973 453 342 
Email: cskh@pslube.com
 

Hình Ảnh

Bản đồ trực tuyến

no photo

Tin nổi bật

Lượt truy cập


  Lượt truy cập: 16426

Chi tiết tin

TỪ 01/01/2019: TĂNG THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HÀNG LOẠT MẶT HÀNG NHIÊN LIỆU

14:59 24/12/2018

Ngày 26 tháng 9 năm 2018, Nghị quyết về Biểu thuế bảo vệ môi trường chính thức thông qua. Theo đó, từ ngày 01/01/2019, mức thuế bảo vệ môi trường sẽ tăng đối với hàng loạt mặt hàng thuộc nhóm xăng – dầu – mỡ nhờn và than đá. Xăng dầu được xem là mặt hàng tăng thuế cao nhất, lên đến 4.000 đồng/lít, được đánh giá sẽ ảnh hưởng không hề nhỏ đến hoạt động sản xuất, tiêu dùng.

TT

Hàng hóa

Đơn vị tính

Mức thuế

(đồng/đơn vị hàng hóa)

Mức thuế

(đồng/đơn vị hàng hóa)

Mức thuế

(đồng/đơn vị hàng hóa)

Mức tăng

(đồng/đơn vị hàng hóa)

 

 

 

Nghị quyết số: 1269/2011/UBTVQH12 hiệu lực ngày 01/01/2012

Nghị quyết số 888a/2015/UBTVQH13 có hiệu lực ngày 01/05/2015

Nghị quyết số: 579/2018/UBTVQH14 hiệu lực ngày 01/01/2019

 

I

Xăng, dầu, mỡ nhờn

 

 

 

 

 

1

Xăng, trừ etanol

lít

1.000

3.000

4.000

+ 1.000

2

Nhiên liệu bay

lít

1.000

3.000

3.000

0

3

Dầu diesel

lít

500

1.500

2.000

+ 500

4

Dầu hỏa

lít

300

 

1.000

+ 700

5

Dầu mazut

lít

300

900

2.000

+ 1.100

6

Dầu nhờn

lít

300

900

2.000

+ 1.100

7

Mỡ nhờn

kg

300

900

2.000

+ 1.100

II

Than đá

 

 

 

 

 

1

Than nâu

tấn

10.000

 

15.000

+ 5.000

2

Than an - tra - xít (antraxit)

tấn

20.000

 

30.000

+ 10.000

3

Than mỡ

tấn

10.000

 

15.000

+ 5.000

4

Than đá khác

tấn

10.000

 

15.000

+ 5.000

III

Dung dịch Hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC), bao gồm cả dung dịch HCFC có trong hỗn hợp chứa dung dịch HCFC

kg

4.000

 

5.000

+ 1.000

IV

Túi ni lông thuộc diện chịu thuế

kg

40.000

 

50.000

+ 10.000

V

Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng

kg

500

 

500

0

VI

Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng

kg

1.000

 

1.000

0

VII

Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng

kg

1.000

 

1.000

0

VIII

Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng

kg

1.000

 

1.000

0